mechanics
/məˈkænɪks/
Âm tiết me·chan·ics
Trọng âm me-CHAN-ics
Phân tích Phonics
me
/mə/
schwa
chan
/kæn/
a ngắn
ics
/ɪks/
x đọc ks
Nghĩa
cơ học; nguyên lý hoạt động của máy móc
Tham chiếu phát âm
💡
me=/mə/(about) + chan=/kæn/(can) + ics=/ɪks/(mix)
Ví dụ
She is studying mechanics at university.
Cô ấy đang học cơ học ở trường đại học.