measurable

/ˈmɛʒərəbəl/
Âm tiết mea·sur·a·ble
Trọng âm MEAS-ur-a-ble

Phân tích Phonics

mea
/mɛ/
e ngắn
sur
/ʒər/
đuôi -ture
a
/ə/
schwa
ble
/bəl/
le âm tiết

Nghĩa

có thể đo lường được; đáng kể

Tham chiếu phát âm

💡

mea=/mɛ/(measure) + sur=/ʒər/(measure) + a=/ə/(about) + ble=/bəl/(table)

Ví dụ

The policy had a measurable impact on sales.

Chính sách đó đã tạo ra tác động có thể đo lường được đến doanh số.