meantime

/ˈmiːntaɪm/
Âm tiết mean·time
Trọng âm MEAN-time

Phân tích Phonics

mean
/miːn/
e dài
time
/taɪm/
i_e dài

Nghĩa

trong lúc đó; thời gian chờ

Tham chiếu phát âm

💡

mean=/miːn/(mean) + time=/taɪm/(time)

Ví dụ

The doctor will arrive soon; in the meantime, please wait here.

Bác sĩ sẽ đến sớm thôi; trong lúc đó, vui lòng chờ ở đây.