means
/miːnz/
Âm tiết means
Trọng âm MEANS
Phân tích Phonics
m
/m/
âm m
ea
/iː/
e dài
n
/n/
âm n
s
/z/
hữu thanh hóa
Nghĩa
phương tiện, biện pháp; nguồn lực
Tham chiếu phát âm
💡
ea=/iː/(mean, team) + s=/z/(dogs)
Ví dụ
We need to find a means to solve the problem.
Chúng ta cần tìm ra một phương tiện để giải quyết vấn đề.