meadow

/ˈmɛdoʊ/
Âm tiết mea·dow
Trọng âm MEA-dow

Phân tích Phonics

mea
/mɛ/
e ngắn
dow
/doʊ/
o dài

Nghĩa

đồng cỏ

Tham chiếu phát âm

💡

mea=/mɛ/(head) + dow=/doʊ/(snow)

Ví dụ

Cows are grazing in the green meadow.

Những con bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ xanh.