me
/miː/
Âm tiết me
Trọng âm ME
Phân tích Phonics
me
/miː/
e câm
Nghĩa
tôi (tân ngữ)
Tham chiếu phát âm
💡
me=/miː/(see, he, be)
Ví dụ
She called me after work.
Cô ấy đã gọi cho tôi sau giờ làm.
tôi (tân ngữ)
me=/miː/(see, he, be)
She called me after work.
Cô ấy đã gọi cho tôi sau giờ làm.