mayor

/ˈmeɪər/
Âm tiết may·or
Trọng âm MAY-or

Phân tích Phonics

may
/meɪ/
ai dài
or
/ər/
schwa r

Nghĩa

thị trưởng

Tham chiếu phát âm

💡

may=/meɪ/(day) + or=/ər/(actor)

Ví dụ

The mayor gave a speech at city hall.

Thị trưởng đã phát biểu tại tòa thị chính.