mathematical

/ˌmæθəˈmætɪkəl/
Âm tiết math·e·mat·i·cal
Trọng âm math-e-MAT-i-cal

Phân tích Phonics

math
/mæθ/
a ngắn
e
/ə/
schwa
mat
/mæt/
a ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
c cứng

Nghĩa

thuộc về toán học; có tính toán học

Tham chiếu phát âm

💡

math=/mæθ/(math) + e=/ə/(problem) + mat=/mæt/(matter) + i=/ɪ/(bit) + cal=/kəl/(logical)

Ví dụ

She has strong mathematical skills.

Cô ấy có kỹ năng toán học rất tốt.