maternity
/məˈtɝːnɪti/
Âm tiết ma·ter·ni·ty
Trọng âm ma-TER-ni-ty
Phân tích Phonics
ma
/mə/
schwa
ter
/tɝːr/
âm r
ni
/nɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
tình trạng làm mẹ; thời kỳ thai sản
Tham chiếu phát âm
💡
ma=/mə/(about) + ter=/tɝːr/(term) + ni=/nɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
She will take maternity leave after the baby is born.
Cô ấy sẽ nghỉ thai sản sau khi em bé chào đời.