match

/mætʃ/
Âm tiết match
Trọng âm MATCH

Phân tích Phonics

m
/m/
âm m
a
/æ/
a ngắn
tch
/tʃ/
âm tch

Nghĩa

que diêm; trận đấu

Tham chiếu phát âm

💡

m=/m/(man) + a=/æ/(cat) + tch=/tʃ/(chair)

Ví dụ

He lit a match to start the fire.

Anh ấy quẹt một que diêm để nhóm lửa.