mat
/mæt/
Âm tiết mat
Trọng âm MAT
Phân tích Phonics
m
/m/
âm m
a
/æ/
a ngắn
t
/t/
âm t
Nghĩa
tấm thảm nhỏ
Tham chiếu phát âm
💡
a=/æ/(cat) + m=/m/(man) + t=/t/(top)
Ví dụ
Please put the mat by the door.
Hãy đặt tấm thảm ở cạnh cửa.