mass
/mæs/
Âm tiết mass
Trọng âm MASS
Phân tích Phonics
m
/m/
âm ng
a
/æ/
a ngắn
ss
/s/
c mềm
Nghĩa
khối lượng; số lượng lớn
Tham chiếu phát âm
💡
m=/m/(man) + a=/æ/(cat) + ss=/s/(class)
Ví dụ
A large mass of clouds covered the sky.
Một khối mây lớn bao phủ bầu trời.