masculinity

/ˌmæskjəˈlɪnɪti/
Âm tiết mas·cu·lin·i·ty
Trọng âm mas-cu-LIN-i-ty

Phân tích Phonics

mas
/mæs/
a ngắn
cu
/kjə/
c mềm
lin
/lɪn/
i ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i

Nghĩa

tính nam, nam tính

Tham chiếu phát âm

💡

mas=/mæs/(mass) + cu=/kjə/(accurate) + lin=/lɪn/(linen) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

The novel explores different views of masculinity.

Cuốn tiểu thuyết khám phá những quan niệm khác nhau về nam tính.