marxist
/ˈmɑːrksɪst/
Âm tiết marx·ist
Trọng âm MARX-ist
Phân tích Phonics
marx
/mɑːrks/
âm ar
ist
/ɪst/
i ngắn
Nghĩa
người theo chủ nghĩa Mác
Tham chiếu phát âm
💡
mar=/mɑːr/(market) + x=/ks/(box) + ist=/ɪst/(artist)
Ví dụ
He described himself as a Marxist economist.
Ông tự mô tả mình là một nhà kinh tế học theo chủ nghĩa Mác.