marsh

/mɑːrʃ/
Âm tiết marsh
Trọng âm MARSH

Phân tích Phonics

mar
/mɑːr/
âm ar
sh
/ʃ/
âm sh

Nghĩa

đầm lầy

Tham chiếu phát âm

💡

mar=/mɑːr/(car) + sh=/ʃ/(ship)

Ví dụ

The birds live near the marsh.

Những con chim sống gần đầm lầy.