marketing
/ˈmɑːrkɪtɪŋ/
Âm tiết mar·ket·ing
Trọng âm MAR-ket-ing
Phân tích Phonics
mar
/mɑːr/
r控元音
ket
/kɪt/
i ngắn
ing
/ɪŋ/
âm ng
Nghĩa
tiếp thị; hoạt động quảng bá và bán hàng
Tham chiếu phát âm
💡
mar=/mɑːr/(market) + ket=/kɪt/(kit) + ing=/ɪŋ/(running)
Ví dụ
Good marketing can increase a company's sales.
Marketing hiệu quả có thể làm tăng doanh số của công ty.