market
/ˈmɑːrkɪt/
Âm tiết mar·ket
Trọng âm MAR-ket
Phân tích Phonics
mar
/mɑːr/
ar uốn lưỡi
ket
/kɪt/
i ngắn
Nghĩa
chợ; thị trường
Tham chiếu phát âm
💡
mar=/mɑːr/(car) + ket=/kɪt/(kit)
Ví dụ
I buy fresh vegetables at the market.
Tôi mua rau tươi ở chợ.