maritime

/ˈmærɪtaɪm/
Âm tiết mar·i·time
Trọng âm MAR-i-time

Phân tích Phonics

mar
/mær/
a ngắn
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
time
/taɪm/
i_e dài

Nghĩa

thuộc về biển; hàng hải

Tham chiếu phát âm

💡

mar=/mær/(marry) + i=/ɪ/(sit) + time=/taɪm/(time)

Ví dụ

The country has a long maritime history.

Quốc gia này có lịch sử hàng hải lâu đời.