march

/mɑːrtʃ/
Âm tiết march
Trọng âm MARCH

Phân tích Phonics

mar
/mɑːr/
âm ar
ch
/tʃ/
âm ch

Nghĩa

diễu hành; tháng Ba

Tham chiếu phát âm

💡

mar=/mɑːr/(car) + ch=/tʃ/(chair)

Ví dụ

The soldiers march across the field.

Những người lính diễu hành qua cánh đồng.