marble

/ˈmɑr.bəl/
Âm tiết mar·ble
Trọng âm MAR-ble

Phân tích Phonics

mar
/mɑr/
ar uốn lưỡi
ble
/bəl/
le âm tiết

Nghĩa

đá cẩm thạch; viên bi

Tham chiếu phát âm

💡

mar=/mɑr/(mark) + ble=/bəl/(table)

Ví dụ

The floor is made of white marble.

Sàn nhà được làm bằng đá cẩm thạch trắng.