marathon
/ˈmærəθɑːn/
Âm tiết mar·a·thon
Trọng âm MAR-a-thon
Phân tích Phonics
mar
/mær/
ar uốn lưỡi
a
/ə/
schwa
thon
/θɑːn/
th vô thanh
Nghĩa
cuộc chạy marathon (42,195 km)
Tham chiếu phát âm
💡
mar=/mær/(marry) + a=/ə/(about) + thon=/θɑːn/(python)
Ví dụ
She trained hard to run her first marathon.
Cô ấy đã luyện tập chăm chỉ để chạy cuộc marathon đầu tiên.