majority

/məˈdʒɔrəti/
Âm tiết ma·jor·i·ty
Trọng âm ma-JOR-i-ty

Phân tích Phonics

ma
/mə/
schwa
jor
/dʒɔr/
g mềm
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y âm i

Nghĩa

đa số; phần lớn

Tham chiếu phát âm

💡

ma=/mə/(about) + jor=/dʒɔr/(major) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

The majority of students agree with the plan.

Đa số sinh viên đồng ý với kế hoạch đó.