major

/ˈmeɪdʒər/
Âm tiết ma·jor
Trọng âm MA-jor

Phân tích Phonics

ma
/meɪ/
a-e dài
jor
/dʒər/
g mềm

Nghĩa

chủ yếu; quan trọng; chuyên ngành (đại học)

Tham chiếu phát âm

💡

ma=/meɪ/(make) + jor=/dʒər/(manager)

Ví dụ

She decided to major in biology.

Cô ấy quyết định chuyên ngành sinh học.