maid

/meɪd/
Âm tiết maid
Trọng âm MAID

Phân tích Phonics

m
/m/
chữ nguyên âm
ai
/eɪ/
ai dài
d
/d/
chữ nguyên âm

Nghĩa

nữ hầu; (cũ) thiếu nữ chưa kết hôn

Tham chiếu phát âm

💡

m=/m/(man) + ai=/eɪ/(rain) + d=/d/(dog)

Ví dụ

The maid cleaned the room this morning.

Người hầu gái đã dọn phòng vào sáng nay.