magnetic

/mæɡˈnɛtɪk/
Âm tiết mag·net·ic
Trọng âm mag-NET-ic

Phân tích Phonics

mag
/mæɡ/
a ngắn
net
/nɛt/
e ngắn
ic
/ɪk/
i ngắn

Nghĩa

có từ tính; thuộc về nam châm

Tham chiếu phát âm

💡

mag=/mæɡ/(magnet) + net=/nɛt/(net) + ic=/ɪk/(basic)

Ví dụ

The door is held closed by a magnetic lock.

Cánh cửa được giữ đóng bằng khóa từ.