madam

/ˈmædəm/
Âm tiết ma·dam
Trọng âm MA-dam

Phân tích Phonics

ma
/mæ/
a ngắn
dam
/dəm/
schwa

Nghĩa

thưa bà; quý bà

Tham chiếu phát âm

💡

ma=/mæ/(map) + dam=/dəm/(random)

Ví dụ

Excuse me, madam, you dropped your wallet.

Thưa bà, bà làm rơi ví rồi.