mad
/mæd/
Âm tiết mad
Trọng âm MAD
Phân tích Phonics
m
/m/
âm phụ âm
a
/æ/
a ngắn
d
/d/
âm phụ âm
Nghĩa
tức giận; điên
Tham chiếu phát âm
💡
m=/m/(man) + a=/æ/(cat) + d=/d/(dog)
Ví dụ
She is mad about the mistake.
Cô ấy tức giận về lỗi đó.