machinery

/məˈʃiːnəri/
Âm tiết ma·chi·ner·y
Trọng âm ma-CHI-ner-y

Phân tích Phonics

ma
/mə/
schwa
chi
/ʃiː/
âm sh
ner
/nər/
âm er
y
/i/
y dài

Nghĩa

máy móc, thiết bị cơ khí

Tham chiếu phát âm

💡

ma=/mə/(about có a) + chi=/ʃiː/(machine) + ner=/nər/(runner) + y=/i/(happy)

Ví dụ

The factory invested in new machinery.

Nhà máy đã đầu tư vào máy móc mới.