lyrical

/ˈlɪrɪkəl/
Âm tiết lyr·i·cal
Trọng âm LYR-i-cal

Phân tích Phonics

lyr
/lɪr/
y đọc /i/
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa

Nghĩa

trữ tình; thuộc về lời bài hát

Tham chiếu phát âm

💡

lyr=/lɪr/(lyric) + i=/ɪ/(sit) + cal=/kəl/(musical)

Ví dụ

The song has beautiful, lyrical melodies.

Bài hát có giai điệu đẹp và rất trữ tình.