luminous

/ˈluːmɪnəs/
Âm tiết lu·mi·nous
Trọng âm LU-mi-nous

Phân tích Phonics

lu
/luː/
u_e dài
mi
/mɪ/
i ngắn
nous
/nəs/
schwa yếu

Nghĩa

phát sáng, rực rỡ

Tham chiếu phát âm

💡

lu=/luː/(blue) + mi=/mɪ/(milk) + nous=/nəs/(famous)

Ví dụ

The luminous stars lit up the night sky.

Những ngôi sao phát sáng chiếu rọi bầu trời đêm.