lubricate
/ˈluːbrɪkeɪt/
Âm tiết lu·bri·cate
Trọng âm LU-bri-cate
Phân tích Phonics
lu
/luː/
u_e dài
bri
/brɪ/
i ngắn
cate
/keɪt/
a_e dài
Nghĩa
bôi trơn, tra dầu
Tham chiếu phát âm
💡
lu=/luː/(blue) + bri=/brɪ/(brick) + cate=/keɪt/(late)
Ví dụ
You should lubricate the machine to keep it running smoothly.
Bạn nên bôi trơn máy để nó hoạt động trơn tru.