loss
/lɒs/
Âm tiết loss
Trọng âm LOSS
Phân tích Phonics
l
/l/
âm phụ âm
o
/ɒ/
o ngắn
ss
/s/
phụ âm đôi
Nghĩa
sự mất mát, tổn thất
Tham chiếu phát âm
💡
l=/l/(look) + o=/ɒ/(hot) + ss=/s/(class)
Ví dụ
The company reported a huge loss last year.
Công ty đã báo cáo một khoản lỗ lớn vào năm ngoái.