loot
/luːt/
Âm tiết loot
Trọng âm LOOT
Phân tích Phonics
l
/l/
âm phụ âm
oo
/uː/
oo dài
t
/t/
âm phụ âm
Nghĩa
chiến lợi phẩm; cướp bóc
Tham chiếu phát âm
💡
l=/l/(lamp) + oo=/uː/(food) + t=/t/(top)
Ví dụ
The thieves tried to loot the store.
Những tên trộm cố gắng cướp cửa hàng đó.