lookout

/ˈlʊk.aʊt/
Âm tiết look·out
Trọng âm LOOK-out

Phân tích Phonics

look
/lʊk/
oo ngắn
out
/aʊt/
ou đôi

Nghĩa

người canh gác; sự cảnh giác

Tham chiếu phát âm

💡

look=/lʊk/(book) + out=/aʊt/(shout)

Ví dụ

The guard stayed on lookout all night.

Người lính canh gác suốt đêm.