longitudinal

/ˌlɒndʒɪˈtjuːdɪnəl/
Âm tiết lon·gi·tu·di·nal
Trọng âm lon-gi-TU-di-nal

Phân tích Phonics

lon
/lɒn/
o ngắn
gi
/dʒɪ/
g mềm
tu
/tjuː/
u_e dài
di
/dɪ/
i ngắn
nal
/nəl/
schwa

Nghĩa

theo chiều dọc; thuộc nghiên cứu theo thời gian dài

Tham chiếu phát âm

💡

lon=/lɒn/(long) + gi=/dʒɪ/(giant) + tu=/tjuː/(tune) + di=/dɪ/(did) + nal=/nəl/(national)

Ví dụ

The researchers conducted a longitudinal study over ten years.

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu theo chiều dọc trong mười năm.