logistic
/ləˈdʒɪstɪk/
Âm tiết lo·gis·tic
Trọng âm lo-GIS-tic
Phân tích Phonics
lo
/lə/
schwa
gis
/dʒɪs/
g mềm
tic
/tɪk/
i ngắn
Nghĩa
thuộc về hậu cần; logistics
Tham chiếu phát âm
💡
lo=/lə/(alone) + gis=/dʒɪs/(gist) + tic=/tɪk/(ticket)
Ví dụ
The company solved several logistic problems in its supply chain.
Công ty đã giải quyết nhiều vấn đề hậu cần trong chuỗi cung ứng.