lodge

/lɑːdʒ/
Âm tiết lodge
Trọng âm LODGE

Phân tích Phonics

lo
/lɑː/
o ngắn
dge
/dʒ/
g mềm

Nghĩa

nhà gỗ nhỏ; nhà trọ; ở lại; mắc kẹt

Tham chiếu phát âm

💡

lo=/lɑː/(lot) + dge=/dʒ/(bridge)

Ví dụ

They stayed in a mountain lodge.

Họ ở lại trong một nhà gỗ trên núi.