locality
/loʊˈkælɪti/
Âm tiết lo·cal·i·ty
Trọng âm lo-CAL-i-ty
Phân tích Phonics
lo
/loʊ/
o dài
cal
/kæl/
a ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
địa phương; khu vực
Tham chiếu phát âm
💡
lo=/loʊ/(low) + cal=/kæl/(calendar) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
This restaurant is popular with people from the local locality.
Nhà hàng này rất được người dân địa phương ưa chuộng.