living
/ˈlɪvɪŋ/
Âm tiết liv·ing
Trọng âm LIV-ing
Phân tích Phonics
liv
/lɪv/
i ngắn
ing
/ɪŋ/
âm ng
Nghĩa
đang sống; thuộc về cuộc sống
Tham chiếu phát âm
💡
live=/lɪv/(live) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
She enjoys living in the city.
Cô ấy thích sống ở thành phố.