literary
/ˈlɪtəreri/
Âm tiết lit·er·ar·y
Trọng âm LIT-er-ar-y
Phân tích Phonics
lit
/lɪt/
i ngắn
er
/ər/
schwa r
ar
/er/
schwa r
y
/i/
y i dài
Nghĩa
thuộc về văn học; liên quan đến tác phẩm viết
Tham chiếu phát âm
💡
lit=/lɪt/(lit) + er=/ər/(teacher) + ar=/er/(berry) + y=/i/(happy)
Ví dụ
She enjoys reading literary novels.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết văn học.