linguistic
/lɪŋˈɡwɪstɪk/
Âm tiết lin·guis·tic
Trọng âm lin-GUIS-tic
Phân tích Phonics
ling
/lɪŋ/
âm ng
uis
/wɪs/
âm w
tic
/tɪk/
i ngắn
Nghĩa
thuộc về ngôn ngữ, ngôn ngữ học
Tham chiếu phát âm
💡
l=/l/(lip) + ing=/ɪŋ/(ring) + uis=/wɪs/(Swiss) + tic=/tɪk/(tick)
Ví dụ
She has a strong interest in linguistic research.
Cô ấy có mối quan tâm lớn đến nghiên cứu ngôn ngữ học.