linear
/ˈlɪniər/
Âm tiết lin·e·ar
Trọng âm LIN-e-ar
Phân tích Phonics
lin
/lɪn/
âm i ngắn
e
/i/
schwa
ar
/ər/
r控元音
Nghĩa
thuộc đường thẳng; tuyến tính; theo trình tự
Tham chiếu phát âm
💡
lin=/lɪn/(limit) + e=/i/(me) + ar=/ər/(dollar)
Ví dụ
The graph shows a linear relationship between time and distance.
Biểu đồ cho thấy mối quan hệ tuyến tính giữa thời gian và khoảng cách.