limp
/lɪmp/
Âm tiết limp
Trọng âm LIMP
Phân tích Phonics
l
/l/
âm l
i
/ɪ/
i ngắn
mp
/mp/
nk mũi
Nghĩa
đi khập khiễng; mềm nhũn
Tham chiếu phát âm
💡
i=/ɪ/(sit) + mp=/mp/(lamp)
Ví dụ
The injured dog began to limp.
Con chó bị thương bắt đầu đi khập khiễng.