likely

/ˈlaɪkli/
Âm tiết like·ly
Trọng âm LIKE-ly

Phân tích Phonics

like
/laɪk/
i_e dài
ly
/li/
y âm i

Nghĩa

có khả năng xảy ra; có thể

Tham chiếu phát âm

💡

like=/laɪk/(like) + ly=/li/(quickly)

Ví dụ

It is likely to rain this afternoon.

Chiều nay rất có khả năng sẽ mưa.