liberation

/ˌlɪbəˈreɪʃən/
Âm tiết li·ber·a·tion
Trọng âm li-ber-A-tion

Phân tích Phonics

li
/lɪ/
âm i ngắn
ber
/bə(r)/
schwa
a
/reɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
âm cố định -tion

Nghĩa

sự giải phóng

Tham chiếu phát âm

💡

li=/lɪ/(lip) + ber=/bə(r)/(butter) + a=/reɪ/(rate) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The liberation of the city marked the end of the war.

Sự giải phóng thành phố đánh dấu sự kết thúc của cuộc chiến.