liability
/ˌlaɪəˈbɪləti/
Âm tiết li·a·bil·i·ty
Trọng âm li-a-BIL-i-ty
Phân tích Phonics
li
/laɪ/
i_e dài
a
/ə/
schwa
bil
/bɪl/
i ngắn
i
/ə/
schwa
ty
/ti/
-ture
Nghĩa
trách nhiệm pháp lý; nghĩa vụ; khoản nợ
Tham chiếu phát âm
💡
li=/laɪ/(lie) + a=/ə/(about) + bil=/bɪl/(bill) + i=/ə/(family) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
The company accepted full liability for the accident.
Công ty đã nhận toàn bộ trách nhiệm pháp lý cho vụ tai nạn.