levy
/ˈlevi/
Âm tiết le·vy
Trọng âm LE-vy
Phân tích Phonics
le
/le/
e ngắn
vy
/vi/
y i dài
Nghĩa
đánh thuế; khoản thu
Tham chiếu phát âm
💡
le=/le/(let) + vy=/vi/(very)
Ví dụ
The government decided to levy a new tax.
Chính phủ quyết định đánh một loại thuế mới.