legitimacy
/lɪˈdʒɪtɪməsi/
Âm tiết le·git·i·ma·cy
Trọng âm le-GIT-i-ma-cy
Phân tích Phonics
le
/lɪ/
i ngắn
git
/dʒɪt/
g mềm
i
/ɪ/
i ngắn
ma
/mə/
schwa
cy
/si/
c mềm
Nghĩa
tính hợp pháp, tính chính đáng
Tham chiếu phát âm
💡
le=/lɪ/(little) + git=/dʒɪt/(guitar) + i=/ɪ/(sit) + ma=/mə/(comma) + cy=/si/(city)
Ví dụ
The court questioned the legitimacy of the election results.
Tòa án đã đặt câu hỏi về tính hợp pháp của kết quả bầu cử.