leftist
/ˈleftɪst/
Âm tiết left·ist
Trọng âm LEFT-ist
Phân tích Phonics
left
/left/
e ngắn
ist
/ɪst/
i ngắn
Nghĩa
người theo khuynh hướng cánh tả
Tham chiếu phát âm
💡
left=/left/(left) + ist=/ɪst/(list)
Ví dụ
The journalist is known as a leftist who supports social reform.
Nhà báo này được biết đến là một người theo khuynh hướng cánh tả ủng hộ cải cách xã hội.