lease
/liːs/
Âm tiết lease
Trọng âm LEASE
Phân tích Phonics
lea
/liː/
e dài
se
/s/
e câm cuối
Nghĩa
hợp đồng thuê, cho thuê
Tham chiếu phát âm
💡
lea=/liː/(leaf) + s=/s/(sun)
Ví dụ
They signed a two-year lease for the apartment.
Họ đã ký hợp đồng thuê căn hộ trong hai năm.